| MÔ TẢ | THÔNG SỐ |
|---|---|
| Thương hiệu | Jasic |
| Model | TIG 200P (W224) |
| Loại máy | Máy hàn TIG Inverter DC |
| Chức năng | Hàn TIG xung (Pulse) / Hàn que MMA |
| Nguồn điện vào | 1 pha 220V, 50/60Hz |
| Chế độ hàn | 2T / 4T |
| Dòng hàn TIG | 10 - 200A |
| Dòng hàn MMA | 10 - 180A |
| Chu kỳ tải TIG | 200A @ 30% (40°C) |
| Chu kỳ tải MMA | 180A @ 20% (40°C) |
| Độ dày vật liệu hàn | 0.3 - 5mm |
| Chức năng xung | Có |
| Tần số xung | 0.2 - 200Hz |
| Thời gian trễ khí | 1 - 10 giây |
| Kiểu mồi hồ quang | HF (Cao tần) |
| Ứng dụng | Hàn inox, sắt, thép mỏng, vật liệu yêu cầu mối hàn đẹp |
| Súng hàn TIG | SR26 dài 4m |
| Đồng hồ khí | Argon Weldcom |
| Kẹp mát | Dài 2m + 2 cổ dê |
| Dây hơi | Đơn phi 6 dài 3m |
| Kìm hàn MMA | 500A dài 3m, cáp 16mm² |
Máy hàn TIG 200P W224 Jasic là dòng máy hàn TIG Inverter đa năng sử dụng nguồn điện 1 pha 220V, được trang bị chức năng hàn TIG xung hiện đại giúp tạo mối hàn vảy cá đẹp, hạn chế biến dạng vật liệu và nâng cao chất lượng mối hàn. Máy phù hợp cho hàn inox, thép không gỉ, thép carbon mỏng và các chi tiết yêu cầu độ thẩm mỹ cao.
Sản phẩm tích hợp chế độ hàn TIG và hàn que (MMA), cùng các chế độ 2T/4T giúp thao tác linh hoạt trong quá trình làm việc. Với khả năng hàn vật liệu có độ dày từ 0.3 – 5mm, máy đáp ứng tốt nhu cầu gia công cơ khí dân dụng, sản xuất inox, quảng cáo, chế tạo và sửa chữa.
Máy được trang bị chức năng điều chỉnh thời gian trễ khí từ 1 – 10 giây giúp bảo vệ mối hàn sau khi kết thúc hồ quang. Tần số xung điều chỉnh từ 0.2 – 200Hz cho phép người dùng tối ưu chế độ hàn theo từng loại vật liệu và yêu cầu kỹ thuật khác nhau.
Chưa có đánh giá nào. Hãy là người đầu tiên đánh giá!
| MÔ TẢ | THÔNG SỐ |
|---|---|
| Thương hiệu | Jasic |
| Model | TIG 200P (W224) |
| Loại máy | Máy hàn TIG Inverter DC |
| Chức năng | Hàn TIG xung (Pulse) / Hàn que MMA |
| Nguồn điện vào | 1 pha 220V, 50/60Hz |
| Chế độ hàn | 2T / 4T |
| Dòng hàn TIG | 10 - 200A |
| Dòng hàn MMA | 10 - 180A |
| Chu kỳ tải TIG | 200A @ 30% (40°C) |
| Chu kỳ tải MMA | 180A @ 20% (40°C) |
| Độ dày vật liệu hàn | 0.3 - 5mm |
| Chức năng xung | Có |
| Tần số xung | 0.2 - 200Hz |
| Thời gian trễ khí | 1 - 10 giây |
| Kiểu mồi hồ quang | HF (Cao tần) |
| Ứng dụng | Hàn inox, sắt, thép mỏng, vật liệu yêu cầu mối hàn đẹp |
| Súng hàn TIG | SR26 dài 4m |
| Đồng hồ khí | Argon Weldcom |
| Kẹp mát | Dài 2m + 2 cổ dê |
| Dây hơi | Đơn phi 6 dài 3m |
| Kìm hàn MMA | 500A dài 3m, cáp 16mm² |