| Thông số kỹ thuật | Chi tiết |
|---|---|
| Điện áp vào | 3 pha AC380V ±15%, 50 Hz |
| Công suất định mức | 67.2 KVA |
| Hệ số công suất | ≥ 0.9 |
| Hiệu suất | 90% |
| Chu kỳ tải | 100% |
| Điện áp không tải | 83 V |
| Dòng hàn/điện áp ra định mức SAW | 1250 A / 44 V |
| Dòng hàn/điện áp ra định mức MMA | 1250 A / 44 V |
| Dải điều chỉnh điện áp hàn SAW | 20-50 V |
| Dải điều chỉnh dòng hàn | 50-1250 A |
| Đặc tính dòng ra | CC/CV |
| Chế độ làm mát | Mát khí |
| Cấp bảo vệ | IP23 |
| Cấp cách điện | H |
| Kích thước máy | ~ 820 × 370 × 765 mm |
| Trọng lượng máy | ~ 96 kg |
| Thông số kỹ thuật của rùa | |
| Đường kính dây hàn | 2-6 mm |
| Trọng lượng cuộn dây hàn | 25 kg |
| Dung tích bình chứa thuốc hàn | 6 L |
| Tốc độ di chuyển của rùa | ~ 0.1-1.5 m/phút |
| Tốc độ cấp dây | ~ 0.3-3 m/phút |
| Kích thước rùa hàn | ~ 1020 × 480 × 740 mm |
Máy hàn hồ quang chìm MZ1250 M312 II (MAX20) - JASIC
Máy hàn hồ quang chìm JASIC MZ1250 M312 II (MAX20) là dòng máy hàn công suất lớn, được thiết kế chuyên dụng cho các công việc hàn hồ quang chìm yêu cầu cường độ dòng hàn cao và khả năng làm việc liên tục. Máy hỗ trợ nhiều chế độ hàn như SAW, MMA và thổi hồ quang, phù hợp sử dụng trong các ngành đóng tàu, chế tạo nồi hơi, bình áp lực, cầu thép, máy móc nặng và luyện kim.
Đặc điểm nổi bật
Rùa hàn và bộ điều khiển MK-3
Rùa hàn được trang bị bộ điều khiển MK-3, hỗ trợ người dùng theo dõi và điều chỉnh quá trình hàn trực tiếp. Bộ điều khiển gồm đồng hồ hiển thị dòng điện, điện áp, chiết áp điều chỉnh dòng hàn, tốc độ di chuyển, điện áp hàn cùng các công tắc lựa chọn hướng di chuyển và chế độ chạy hàn.
Rùa hàn có tốc độ di chuyển khoảng 0.1-1.5 m/phút, tốc độ cấp dây khoảng 0.3-3 m/phút, bình chứa thuốc hàn dung tích 6 L và sử dụng cuộn dây hàn tối đa 25 kg.
Ứng dụng
JASIC MZ1250 M312 II (MAX20) phù hợp cho các công việc hàn kết cấu và sản xuất công nghiệp quy mô lớn như:
Phụ kiện kèm theo
Chưa có đánh giá nào. Hãy là người đầu tiên đánh giá!
| Thông số kỹ thuật | Chi tiết |
|---|---|
| Điện áp vào | 3 pha AC380V ±15%, 50 Hz |
| Công suất định mức | 67.2 KVA |
| Hệ số công suất | ≥ 0.9 |
| Hiệu suất | 90% |
| Chu kỳ tải | 100% |
| Điện áp không tải | 83 V |
| Dòng hàn/điện áp ra định mức SAW | 1250 A / 44 V |
| Dòng hàn/điện áp ra định mức MMA | 1250 A / 44 V |
| Dải điều chỉnh điện áp hàn SAW | 20-50 V |
| Dải điều chỉnh dòng hàn | 50-1250 A |
| Đặc tính dòng ra | CC/CV |
| Chế độ làm mát | Mát khí |
| Cấp bảo vệ | IP23 |
| Cấp cách điện | H |
| Kích thước máy | ~ 820 × 370 × 765 mm |
| Trọng lượng máy | ~ 96 kg |
| Thông số kỹ thuật của rùa | |
| Đường kính dây hàn | 2-6 mm |
| Trọng lượng cuộn dây hàn | 25 kg |
| Dung tích bình chứa thuốc hàn | 6 L |
| Tốc độ di chuyển của rùa | ~ 0.1-1.5 m/phút |
| Tốc độ cấp dây | ~ 0.3-3 m/phút |
| Kích thước rùa hàn | ~ 1020 × 480 × 740 mm |