Hướng Dẫn Thanh Toán
26/06/2026
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| 1. THÔNG SỐ CHUNG | |
| Kích thước đóng gói | 78 cm (R) × 49 cm (S) × 82 cm (C) |
| Khối lượng đóng gói | 73,0 kg |
| Kích thước sản phẩm | 76,5 cm (R) × 46,2 cm (S) × 96–127 cm (C) (bao gồm bánh xe) |
| Khối lượng sản phẩm | 69,6 kg |
| Bảo hành | 02 năm |
| 2. TẢI TRỌNG | |
| Tổng tải trọng | 680 kg |
| Hộc kéo |
|
| 3. KHÁC | |
| Mặt bàn | Gỗ tự nhiên, độ dày 2,5 cm |
| Khóa | 01 khóa hộc kéo, lực kéo bung khóa tối thiểu 45 kg |
| Sơn phủ |
|
| Bánh xe | 02 bánh cố định và 02 bánh xoay (có khóa) |
| Ổ điện | 2 cổng USB (2.4 A) |
| 4. TIÊU CHUẨN | |
| Ngoại quan |
|
| Sơn phủ |
|
| Thép | ASTM A1008: Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với thép. |
| Chức năng | ANSI/BIFMA X5.9: Kiểm tra tải trọng tĩnh, tải trọng động và độ bền của tủ lưu trữ. |
Tủ dụng cụ CSPS 76 cm
– 05 hộc kéo là một thiết kế mới của CSPS dành riêng cho người thợ Việt Nam với các lợi ích nổi bật:
ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT
Chưa có đánh giá nào. Hãy là người đầu tiên đánh giá!
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| 1. THÔNG SỐ CHUNG | |
| Kích thước đóng gói | 78 cm (R) × 49 cm (S) × 82 cm (C) |
| Khối lượng đóng gói | 73,0 kg |
| Kích thước sản phẩm | 76,5 cm (R) × 46,2 cm (S) × 96–127 cm (C) (bao gồm bánh xe) |
| Khối lượng sản phẩm | 69,6 kg |
| Bảo hành | 02 năm |
| 2. TẢI TRỌNG | |
| Tổng tải trọng | 680 kg |
| Hộc kéo |
|
| 3. KHÁC | |
| Mặt bàn | Gỗ tự nhiên, độ dày 2,5 cm |
| Khóa | 01 khóa hộc kéo, lực kéo bung khóa tối thiểu 45 kg |
| Sơn phủ |
|
| Bánh xe | 02 bánh cố định và 02 bánh xoay (có khóa) |
| Ổ điện | 2 cổng USB (2.4 A) |
| 4. TIÊU CHUẨN | |
| Ngoại quan |
|
| Sơn phủ |
|
| Thép | ASTM A1008: Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với thép. |
| Chức năng | ANSI/BIFMA X5.9: Kiểm tra tải trọng tĩnh, tải trọng động và độ bền của tủ lưu trữ. |