Hướng Dẫn Thanh Toán
26/06/2026
| Hạng mục | THÔNG SỐ KỸ THUẬT |
|---|---|
| 1. THÔNG SỐ CHUNG | |
| Kích thước đóng gói | 135.5 cm (R) × 51.5 cm (S) × 82 cm (C) |
| Khối lượng đóng gói | 101.2 kg |
| Kích thước sản phẩm | 132 cm (R) × 46 cm (S) × 96 cm (C) |
| Khối lượng sản phẩm | 94.7 kg |
| Bảo hành | 02 năm |
| 2. TẢI TRỌNG | |
| Tổng tải trọng | 680 kg |
| Hộc kéo |
|
| 3. KHÁC | |
| Khóa | 01 khóa hộc kéo. Lực kéo bung khóa tối thiểu 45 kg. |
| Sơn phủ |
|
| Bánh xe | 02 bánh cố định và 02 bánh xoay (có khóa). |
| 4. TIÊU CHUẨN | |
| Ngoại quan |
|
| Sơn phủ |
|
| Thép | ASTM A1008: Tiêu chuẩn vật liệu thép. |
| Chức năng | ANSI/BIFMA X5.9: Kiểm tra tải trọng tĩnh, tải trọng động và độ bền của tủ lưu trữ. |
Tủ dụng cụ CSPS 132cm
- 10 hộc kéo là một thiết kế mới của CSPS dành riêng cho người thợ Việt Nam với các lợi ích nổi bật:
10 HỘC KÉO
TẢI TRỌNG 680 KG
BẢO HÀNH 02 NĂM
TIÊU CHUẨN MỸ
Chưa có đánh giá nào. Hãy là người đầu tiên đánh giá!
| Hạng mục | THÔNG SỐ KỸ THUẬT |
|---|---|
| 1. THÔNG SỐ CHUNG | |
| Kích thước đóng gói | 135.5 cm (R) × 51.5 cm (S) × 82 cm (C) |
| Khối lượng đóng gói | 101.2 kg |
| Kích thước sản phẩm | 132 cm (R) × 46 cm (S) × 96 cm (C) |
| Khối lượng sản phẩm | 94.7 kg |
| Bảo hành | 02 năm |
| 2. TẢI TRỌNG | |
| Tổng tải trọng | 680 kg |
| Hộc kéo |
|
| 3. KHÁC | |
| Khóa | 01 khóa hộc kéo. Lực kéo bung khóa tối thiểu 45 kg. |
| Sơn phủ |
|
| Bánh xe | 02 bánh cố định và 02 bánh xoay (có khóa). |
| 4. TIÊU CHUẨN | |
| Ngoại quan |
|
| Sơn phủ |
|
| Thép | ASTM A1008: Tiêu chuẩn vật liệu thép. |
| Chức năng | ANSI/BIFMA X5.9: Kiểm tra tải trọng tĩnh, tải trọng động và độ bền của tủ lưu trữ. |