| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Thương hiệu | Milwaukee |
| Model | M12 FRAIWF12-0B |
| Loại | Máy siết bu lông góc (thân máy) |
| Đầu cốt | 1/2" cạnh vuông (vòng ma sát) |
| Tốc độ không tải | 0 - 1,550 / 2,300 / 3,000 (v/p) |
| Tốc độ đập | 0 - 1,350 / 2,700 / 3,600 (l/p) |
| Mô-men xoắn tối đa | 90 / 160 / 270 (Nm) |
| Lực siết tối đa | 270 Nm |
| Đường kính ren tối đa | M16 |
| Trọng lượng | 1.5 kg (với pin M12B2) |
| Bao gồm | Thân máy (Hộp giấy + túi) |
Máy siết bu lông góc Milwaukee M12 FRAIWF12-0B 1/2 inch, lực siết tối đa 270Nm có thiết kế gọn nhẹ, tối ưu cho làm việc trong không gian hẹp. Tay cầm cân bằng cho thao tác linh hoạt và giảm mệt mỏi khi sử dụng liên tục.
Thân máy được hoàn thiện chắc chắn, chịu va đập tốt và phù hợp môi trường công trường. Thiết bị mang lại độ bền cao cho công việc cơ khí và lắp đặt chuyên nghiệp.

Sản phẩm dùng để siết và nới bu lông, ốc trong lắp ráp khung thép, bảo trì máy móc và công trình cơ khí. Máy phù hợp cho thợ cơ khí, thợ điện lạnh và kỹ thuật viên bảo trì.
Máy cho phép điều chỉnh lực và tốc độ để phù hợp nhiều công việc: từ siết ốc nhỏ cho tới các mối ghép lớn nhờ Đầu cốt 1/2" cạnh vuông (vòng ma sát) và Mô-men xoắn tối đa: 90/ 160/ 270 (Nm). Thiết bị cũng cung cấp Tốc độ không tải: 0 - 1,550/ 2,300/ 3,000 (v/p) giúp kiểm soát chính xác khi thao tác.

Máy có lực siết tối đa 270Nm đáp ứng yêu cầu siết bu lông lớn trong lắp đặt kết cấu. Trọng lượng nhẹ khoảng 1.5 kg giúp thao tác trên cao và trong không gian chật kín dễ dàng hơn.
Sản phẩm bán theo thân máy (không kèm pin) và phù hợp phối hợp với dòng pin M12 của Milwaukee để đạt hiệu suất tối ưu. Đây là lựa chọn thực dụng cho cả xưởng và đội thợ di động.
Dụng Cụ Chính Hãng chuyên cung cấp dụng cụ điện, máy cầm tay, thiết bị công nghiệp chính hãng với giá tốt và dịch vụ tận tâm.
Chưa có đánh giá nào. Hãy là người đầu tiên đánh giá!
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Thương hiệu | Milwaukee |
| Model | M12 FRAIWF12-0B |
| Loại | Máy siết bu lông góc (thân máy) |
| Đầu cốt | 1/2" cạnh vuông (vòng ma sát) |
| Tốc độ không tải | 0 - 1,550 / 2,300 / 3,000 (v/p) |
| Tốc độ đập | 0 - 1,350 / 2,700 / 3,600 (l/p) |
| Mô-men xoắn tối đa | 90 / 160 / 270 (Nm) |
| Lực siết tối đa | 270 Nm |
| Đường kính ren tối đa | M16 |
| Trọng lượng | 1.5 kg (với pin M12B2) |
| Bao gồm | Thân máy (Hộp giấy + túi) |